Thông tin hành chính của 114 xã, phường, đặc khu TP Hải Phòng

STT

Xã, phường, đặc khu

Trụ sở làm việc của UBND từ ngày 1/7

Diện tích (km2)

Dân số (người)

1

Hồng Bàng

Số 1 Đinh Tiên Hoàng (trụ sở cũ của Sở Tài chính)

Bộ phận một cửa ở số 203 đường Bạch Đằng

12,11

113.200

2

Hồng An

Trụ sở UBND An Hồng (tổ dân phố Lê Lác 2)

27,64

64.771

3

Lê Chân

Trụ sở của UBND quận Lê Chân, Quận ủy Lê Chân và Bộ phận một cửa UBND quận Lê Chân tại số 10G, 10H, 10A Hồ Sen

5,65

161.051

4

An Biên

Trụ sở của Đảng ủy - HĐND - UBND Vĩnh Niệm tại số 387 Thiên Lôi

6,56

116.091

5

Ngô Quyền

Trụ sở đang xây dựng tại lô đất số A12/CQ ngõ 226 Lê Lai

5,81

88.595

6

Gia Viên

Trụ sở của UBND Đằng Giang cũ tại số 1/126 An Đà và trụ sở làm việc của Công an Đằng Giang tiếp giáp tại số 3/126 An Đà

5,01

102.246

7

Hải An

Cơ sở nhà đất số 10/15A Lê Hồng Phong (trụ sở của Sở Tài chính)

39,99

102.648

8

Đông Hải

Trụ sở UBND Đông Hải 2, số 1, tổ dân phố Bình Kiều 1

57,65

50.748

9

Nam Đồ Sơn

Trụ sở cũ của UBND Hợp Đức, tổ dân phố Đức Hậu

21,00

30.372

10

Đồ Sơn

Trụ sở cũ của UBND quận Đồ Sơn, số 195 Lý Thánh Tông

25,54

36.494

11

Hưng Đạo

Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh

18,64

37.859

12

Dương Kinh

Trụ sở cũ của UBND Hải Thành, số 869 đường Phạm Văn Đồng

27,96

27.339

13

Kiến An

Trụ sở cũ của Quận ủy, HĐND, UBND quận Kiến An, số 2 Cao Toàn

11,18

67.236

14

Phù Liễn

Trụ sở cũ của UBND Văn Đẩu, số 618 Nguyễn Lương Bằng

18,46

60.733

15

An Dương

Trung tâm hành chính - chính trị quận An Dương tại số 15 đường 351

31,23

76.879

16

An Hải

Trụ sở cũ của UBND Đồng Thái, tổ dân phố Bạch Mai

19,96

77.086

17

An Phong

Trụ sở cũ của UBND Hồng Phong, tổ dân phố Đình Ngọ

27,92

44.660

18

Thủy Nguyên

Trụ sở của UBND TP Thủy Nguyên hiện tại

45,34

71.731

19

Nam Triệu

Trụ sở cũ của UBND Nam Triệu Giang

29,51

40.224

20

Lê Ích Mộc

Trụ sở cũ của UBND Quảng Thanh

27,04

51.853

21

Thiên Hương

Trụ sở của UBND Thiên Hương

21,10

45.140

22

Hòa Bình

Trụ sở cũ của UBND An Lư

19,47

47.168

23

Bạch Đằng

Trụ sở cũ của UBND Minh Đức

53,49

51.633

24

Việt Khê

Trụ sở cũ của UBND Ninh Sơn, Phù Ninh

30,98

37.936

25

Lưu Kiếm

Trụ sở của UBND Lưu Kiếm

42,17

49.376

26

Kiến Thụy

Trụ sở UBND huyện Kiến Thụy, số 8 Mạc Thái Tổ

20,18

37.020

27

Kiến Minh

Trụ sở cũ của UBND Minh Tân, thôn Vũ Vị

16,32

26.181

28

Kiến Hải

Trụ sở cũ của UBND Tú Sơn, thôn 3

31,86

44.862

29

Kiến Hưng

Trụ sở UBND Kiến Hưng (trụ sở UBND Đại Hà cũ), thôn Cao Bộ

21,02

28.044

30

Nghi Dương

Trụ sở cũ của UBND Kiến Quốc, thôn 4

19,48

25.660

31

Quyết Thắng

Trụ sở cũ của UBND Tiên Cường, thôn Sinh Đan

22,15

22.560

32

Tiên Lãng

Trụ sở cũ của Huyện ủy, Mặt trận TQVN huyện Tiên Lãng

27,89

40.446

33

Tân Minh

Trụ sở cũ của UBND Cấp Tiến

33,00

36.598

34

Tiên Minh

Trụ sở cũ của UBND Tân Minh, thôn Đông Quy, Tân Minh (Toàn Thắng cũ)

36,48

36.236

35

Chấn Hưng

Trụ sở cũ của UBND Nam Hưng

32,11

26.092

36

Hùng Thắng

Trụ sở cũ của UBND Hùng Thắng, thôn Vấn Đông

43,59

26.877

37

An Lão

Trụ sở UBND huyện An Lão, số 17 đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão

26,39

47.189

38

An Hưng

Trụ sở cũ của UBND An Thọ, thôn Trần Thành, An Thọ, huyện An Lão

20,23

25.535

39

An Quang

Trụ sở cũ của UBND Quang Trung, thôn Câu Hạ A, Quang Trung

21,40

29.091

40

An Trường

Trụ sở cũ của UBND Trường Thọ, thôn Ngọc Chử 2, Trường Thọ

25,54

30.256

41

An Khánh

Trụ sở cũ của UBND Mỹ Đức, thôn Tân Nam, Mỹ Đức

24,16

33.936

42

Vĩnh Bảo

Trụ sở của UBND huyện Vĩnh Bảo hiện tại

30,60

45.332

43

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trụ sở cũ của UBND Trấn Dương

26,37

24.575

44

Vĩnh Am

Trụ sở cũ của UBND Tam Cường

27,34

34.562

45

Vĩnh Hải

Trụ sở của UBND Vĩnh Hải (Thanh Lương cũ)

32,21

37,574

46

Vĩnh Hòa

Trụ sở của UBND Vĩnh Hòa (Hiệp Hòa cũ)

21,66

28.176

47

Vĩnh Thịnh

Trụ sở của UBND Trung Lập

21,50

26.382

48

Vĩnh Thuận

Trụ sở của UBND Vĩnh An

23,50

28.879

49

Đặc khu Cát Hải

Trụ sở UBND huyện Cát Hải, đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà và trụ sở UBND thị trấn Cát Hải

286,98

71.211

50

Đặc khu Bạch Long Vĩ

Trụ sở huyện Bạch Long Vĩ hiện trạng

3,07

686

51

Thành Đông

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND và Công an Cẩm Thượng

12,22

50.307

52

Ái Quốc

Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND Ái Quốc hiện tại

17,60

24.736

53

Hải Dương

Trụ sở HĐND, UBND TP Hải Dương hiện tại

6,51

51.522

54

Lê Thanh Nghị

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Bình

8,04

81.00017,02

55

Việt Hòa

Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Việt Hòa hiện tại

17,02

31.001

56

Nam Đồng

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tiền Tiến

19,67

24.900

57

Tân Hưng

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hải Tân

14,18

38.794

58

Thạch Khôi

Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Thạch Khôi hiện tại

19,94

34.432

59

Tứ Minh

Trụ sở cũ của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Cẩm Giàng

14,77

30.416

60

Chu Văn An

Trụ sở cũ của Thành ủy, HĐND, UBND TP Chí Linh

40,86

56.251

61

Chí Linh

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Phả Lại

26,79

31.983

62

Trần Hưng Đạo

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Cộng Hòa

66,89

35.932

63

Nguyễn Trãi

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Bến Tắm

76,28

16.098

64

Trần Nhân Tông

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hoàng Tân

39,97

27.053

65

Lê Đại Hành

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Dân

31,62

24.638

66

Phú Thái

Trụ sở cũ của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Kim Thành

28,89

46.234

67

Lai Khê

Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Lai Khê hiện tại

30,07

42.875

68

An Thành

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Kim Đính

23,66

28.785

69

Kim Thành

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Đồng Cẩm

33,79

42.915

70

Kinh Môn

Trụ sở của Thị ủy, HĐND, UBND thị Kinh Môn hiện tại

11,47

24.948

71

Nguyễn Đại Năng

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hiến Thành

17,40

29.083

72

Trần Liễu

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thượng Quận

23,87

26.696

73

Bắc An Phụ

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Bạch Đằng

26,10

22.780

74

Phạm Sư Mệnh

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hiệp Sơn

22,34

24.919

75

Nhị Chiểu

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Phú Thứ

39,28

43.799

76

Nam An Phụ

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Quang Thành

25,90

27.841

77

Nam Sách

Trụ sở của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Nam Sách hiện tại

19,75

36.758

78

Thái Tân

Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Thái Tân hiện tại

20,73

20.334

79

Hợp Tiến

Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Hợp Tiến hiện tại

17,50

20.740

80

Trần Phú

Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND Trần Phú hiện tại

24,99

35.937

81

An Phú

Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND An Phú hiện tại

27,25

35.121

82

Thanh Hà

Trụ sở của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Thanh Hà

25,90

36.173

83

Hà Tây

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thanh Hải

24,41

34.187

84

Hà Bắc

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Cẩm Việt

26,29

36.429

85

Hà Nam

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Liên Mạc

27,78

27.800

86

Hà Đông

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thanh Quang

33,15

33.419

87

Mao Điền

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Trường

24,37

43.333

88

Cẩm Giang

Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Cẩm Giang

26,64

64.523

89

Cẩm Giàng

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Ngọc Liên

23,43

34.025

90

Tuệ Tĩnh

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Cẩm Vũ

17,78

27.202

91

Kẻ Sặt

Trụ sở cũ của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Bình Giang

24,67

39.554

92

Bình Giang

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Việt

26,01

32.925

93

Đường An

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Hồng

25,53

34.341

94

Thượng Hồng

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thái Hòa

24,01

24.584

95

Tứ Kỳ

Trụ sở của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Tứ Kỳ

30,86

37.792

96

Tân Kỳ

Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Kỳ hiện tại

27,76

38.172

97

Đại Sơn

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hưng Đạo

22,99

30.161

98

Chí Minh

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Văn Tố

33,58

32.636

99

Lạc Phượng

Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Lạc Phượng hiện tại

24,71

28.613

100

Nguyên Giáp

Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Nguyên Giáp hiện tại

27,21

28.127

101

Gia Lộc

Trụ sở Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Gia Lộc hiện tại

21,78

46.735

102

Yết Kiêu

Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Yết Kiêu hiện tại

21,53

33.499

103

Gia Phúc

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hồng Hưng

31,79

40.682

104

Trường Tân

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Nhật Quang

24,56

31.736

105

Ninh Giang

Trụ sở của HĐND, UBND huyện Ninh Giang hiện tại

27,41

39.535

106

Vĩnh Lại

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Nghĩa An

26,15

38.963

107

Khúc Thừa Dụ

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hồng Phong

28,79

33.784

108

Tân An

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Đức Phúc

24,90

27.563

109

Hồng Châu

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Văn Hội

29,59

32.742

110

Thanh Miện

Trụ sở của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Thanh Miện hiện tại

23,99

33.230

111

Bắc Thanh Miện

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Hồng Quang

25,27

27.227

112

Hải Hưng

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Tân Trào

24,84

27.314

113

Nguyễn Lương Bằng

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Thanh Tùng

21,78

33.838

114

Nam Thanh Miện

Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Chi Lăng Nam

23,99

33.230


Tin mới nhất
Thống kê truy cập
  • Đang online: 32
  • Hôm nay: 235
  • Trong tuần: 26107
  • Tất cả: 6350492
Cổng thông tin điện tử Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng
Địa chỉ: Tòa nhà A Trung tâm Chính trị - Hành chính thành phố, phường Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
Điện thoại: 08031215 - 08031194 | Fax: 08031297