|
STT
|
Xã, phường, đặc
khu
|
Trụ sở làm việc
của UBND từ ngày 1/7
|
Diện tích (km2)
|
Dân số (người)
|
|
1
|
Hồng Bàng
|
Số 1 Đinh Tiên
Hoàng (trụ sở cũ của Sở Tài chính)
Bộ phận một cửa ở
số 203 đường Bạch Đằng
|
12,11
|
113.200
|
|
2
|
Hồng An
|
Trụ sở UBND An
Hồng (tổ dân phố Lê Lác 2)
|
27,64
|
64.771
|
|
3
|
Lê Chân
|
Trụ sở của UBND
quận Lê Chân, Quận ủy Lê Chân và Bộ phận một cửa UBND quận Lê Chân tại số
10G, 10H, 10A Hồ Sen
|
5,65
|
161.051
|
|
4
|
An Biên
|
Trụ sở của Đảng ủy
- HĐND - UBND Vĩnh Niệm tại số 387 Thiên Lôi
|
6,56
|
116.091
|
|
5
|
Ngô Quyền
|
Trụ sở đang xây
dựng tại lô đất số A12/CQ ngõ 226 Lê Lai
|
5,81
|
88.595
|
|
6
|
Gia Viên
|
Trụ sở của UBND
Đằng Giang cũ tại số 1/126 An Đà và trụ sở làm việc của Công an Đằng Giang
tiếp giáp tại số 3/126 An Đà
|
5,01
|
102.246
|
|
7
|
Hải An
|
Cơ sở nhà đất số
10/15A Lê Hồng Phong (trụ sở của Sở Tài chính)
|
39,99
|
102.648
|
|
8
|
Đông Hải
|
Trụ sở UBND Đông
Hải 2, số 1, tổ dân phố Bình Kiều 1
|
57,65
|
50.748
|
|
9
|
Nam Đồ Sơn
|
Trụ sở cũ của UBND
Hợp Đức, tổ dân phố Đức Hậu
|
21,00
|
30.372
|
|
10
|
Đồ Sơn
|
Trụ sở cũ của UBND
quận Đồ Sơn, số 195 Lý Thánh Tông
|
25,54
|
36.494
|
|
11
|
Hưng Đạo
|
Trung tâm hành
chính quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh
|
18,64
|
37.859
|
|
12
|
Dương Kinh
|
Trụ sở cũ của UBND
Hải Thành, số 869 đường Phạm Văn Đồng
|
27,96
|
27.339
|
|
13
|
Kiến An
|
Trụ sở cũ của Quận
ủy, HĐND, UBND quận Kiến An, số 2 Cao Toàn
|
11,18
|
67.236
|
|
14
|
Phù Liễn
|
Trụ sở cũ của UBND
Văn Đẩu, số 618 Nguyễn Lương Bằng
|
18,46
|
60.733
|
|
15
|
An Dương
|
Trung tâm hành
chính - chính trị quận An Dương tại số 15 đường 351
|
31,23
|
76.879
|
|
16
|
An Hải
|
Trụ sở cũ của UBND
Đồng Thái, tổ dân phố Bạch Mai
|
19,96
|
77.086
|
|
17
|
An Phong
|
Trụ sở cũ của UBND
Hồng Phong, tổ dân phố Đình Ngọ
|
27,92
|
44.660
|
|
18
|
Thủy Nguyên
|
Trụ sở của UBND TP
Thủy Nguyên hiện tại
|
45,34
|
71.731
|
|
19
|
Nam Triệu
|
Trụ sở cũ của UBND
Nam Triệu Giang
|
29,51
|
40.224
|
|
20
|
Lê Ích Mộc
|
Trụ sở cũ của UBND
Quảng Thanh
|
27,04
|
51.853
|
|
21
|
Thiên Hương
|
Trụ sở của UBND
Thiên Hương
|
21,10
|
45.140
|
|
22
|
Hòa Bình
|
Trụ sở cũ của UBND
An Lư
|
19,47
|
47.168
|
|
23
|
Bạch Đằng
|
Trụ sở cũ của UBND
Minh Đức
|
53,49
|
51.633
|
|
24
|
Việt Khê
|
Trụ sở cũ của UBND
Ninh Sơn, Phù Ninh
|
30,98
|
37.936
|
|
25
|
Lưu Kiếm
|
Trụ sở của UBND
Lưu Kiếm
|
42,17
|
49.376
|
|
26
|
Kiến Thụy
|
Trụ sở UBND huyện
Kiến Thụy, số 8 Mạc Thái Tổ
|
20,18
|
37.020
|
|
27
|
Kiến Minh
|
Trụ sở cũ của UBND
Minh Tân, thôn Vũ Vị
|
16,32
|
26.181
|
|
28
|
Kiến Hải
|
Trụ sở cũ của UBND
Tú Sơn, thôn 3
|
31,86
|
44.862
|
|
29
|
Kiến Hưng
|
Trụ sở UBND Kiến
Hưng (trụ sở UBND Đại Hà cũ), thôn Cao Bộ
|
21,02
|
28.044
|
|
30
|
Nghi Dương
|
Trụ sở cũ của UBND
Kiến Quốc, thôn 4
|
19,48
|
25.660
|
|
31
|
Quyết Thắng
|
Trụ sở cũ của UBND
Tiên Cường, thôn Sinh Đan
|
22,15
|
22.560
|
|
32
|
Tiên Lãng
|
Trụ sở cũ của
Huyện ủy, Mặt trận TQVN huyện Tiên Lãng
|
27,89
|
40.446
|
|
33
|
Tân Minh
|
Trụ sở cũ của UBND
Cấp Tiến
|
33,00
|
36.598
|
|
34
|
Tiên Minh
|
Trụ sở cũ của UBND
Tân Minh, thôn Đông Quy, Tân Minh (Toàn Thắng cũ)
|
36,48
|
36.236
|
|
35
|
Chấn Hưng
|
Trụ sở cũ của UBND
Nam Hưng
|
32,11
|
26.092
|
|
36
|
Hùng Thắng
|
Trụ sở cũ của UBND
Hùng Thắng, thôn Vấn Đông
|
43,59
|
26.877
|
|
37
|
An Lão
|
Trụ sở UBND huyện
An Lão, số 17 đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão
|
26,39
|
47.189
|
|
38
|
An Hưng
|
Trụ sở cũ của UBND
An Thọ, thôn Trần Thành, An Thọ, huyện An Lão
|
20,23
|
25.535
|
|
39
|
An Quang
|
Trụ sở cũ của UBND
Quang Trung, thôn Câu Hạ A, Quang Trung
|
21,40
|
29.091
|
|
40
|
An Trường
|
Trụ sở cũ của UBND
Trường Thọ, thôn Ngọc Chử 2, Trường Thọ
|
25,54
|
30.256
|
|
41
|
An Khánh
|
Trụ sở cũ của UBND
Mỹ Đức, thôn Tân Nam, Mỹ Đức
|
24,16
|
33.936
|
|
42
|
Vĩnh Bảo
|
Trụ sở của UBND
huyện Vĩnh Bảo hiện tại
|
30,60
|
45.332
|
|
43
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Trụ sở cũ của UBND
Trấn Dương
|
26,37
|
24.575
|
|
44
|
Vĩnh Am
|
Trụ sở cũ của UBND
Tam Cường
|
27,34
|
34.562
|
|
45
|
Vĩnh Hải
|
Trụ sở của UBND
Vĩnh Hải (Thanh Lương cũ)
|
32,21
|
37,574
|
|
46
|
Vĩnh Hòa
|
Trụ sở của UBND
Vĩnh Hòa (Hiệp Hòa cũ)
|
21,66
|
28.176
|
|
47
|
Vĩnh Thịnh
|
Trụ sở của UBND
Trung Lập
|
21,50
|
26.382
|
|
48
|
Vĩnh Thuận
|
Trụ sở của UBND
Vĩnh An
|
23,50
|
28.879
|
|
49
|
Đặc khu Cát Hải
|
Trụ sở UBND huyện
Cát Hải, đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà và trụ sở UBND thị trấn Cát Hải
|
286,98
|
71.211
|
|
50
|
Đặc khu Bạch Long
Vĩ
|
Trụ sở huyện Bạch
Long Vĩ hiện trạng
|
3,07
|
686
|
|
51
|
Thành Đông
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND và Công an Cẩm Thượng
|
12,22
|
50.307
|
|
52
|
Ái Quốc
|
Trụ sở Đảng ủy,
HĐND, UBND Ái Quốc hiện tại
|
17,60
|
24.736
|
|
53
|
Hải Dương
|
Trụ sở HĐND, UBND
TP Hải Dương hiện tại
|
6,51
|
51.522
|
|
54
|
Lê Thanh Nghị
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Tân Bình
|
8,04
|
81.00017,02
|
|
55
|
Việt Hòa
|
Trụ sở của Đảng
ủy, HĐND, UBND Việt Hòa hiện tại
|
17,02
|
31.001
|
|
56
|
Nam Đồng
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Tiền Tiến
|
19,67
|
24.900
|
|
57
|
Tân Hưng
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Hải Tân
|
14,18
|
38.794
|
|
58
|
Thạch Khôi
|
Trụ sở của Đảng
ủy, HĐND, UBND Thạch Khôi hiện tại
|
19,94
|
34.432
|
|
59
|
Tứ Minh
|
Trụ sở cũ của
Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Cẩm Giàng
|
14,77
|
30.416
|
|
60
|
Chu Văn An
|
Trụ sở cũ của
Thành ủy, HĐND, UBND TP Chí Linh
|
40,86
|
56.251
|
|
61
|
Chí Linh
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Phả Lại
|
26,79
|
31.983
|
|
62
|
Trần Hưng Đạo
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Cộng Hòa
|
66,89
|
35.932
|
|
63
|
Nguyễn Trãi
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Bến Tắm
|
76,28
|
16.098
|
|
64
|
Trần Nhân Tông
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Hoàng Tân
|
39,97
|
27.053
|
|
65
|
Lê Đại Hành
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Tân Dân
|
31,62
|
24.638
|
|
66
|
Phú Thái
|
Trụ sở cũ của
Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Kim Thành
|
28,89
|
46.234
|
|
67
|
Lai Khê
|
Trụ sở của Đảng
ủy, HĐND, UBND Lai Khê hiện tại
|
30,07
|
42.875
|
|
68
|
An Thành
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Kim Đính
|
23,66
|
28.785
|
|
69
|
Kim Thành
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Đồng Cẩm
|
33,79
|
42.915
|
|
70
|
Kinh Môn
|
Trụ sở của Thị ủy,
HĐND, UBND thị Kinh Môn hiện tại
|
11,47
|
24.948
|
|
71
|
Nguyễn Đại Năng
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Hiến Thành
|
17,40
|
29.083
|
|
72
|
Trần Liễu
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Thượng Quận
|
23,87
|
26.696
|
|
73
|
Bắc An Phụ
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Bạch Đằng
|
26,10
|
22.780
|
|
74
|
Phạm Sư Mệnh
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Hiệp Sơn
|
22,34
|
24.919
|
|
75
|
Nhị Chiểu
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Phú Thứ
|
39,28
|
43.799
|
|
76
|
Nam An Phụ
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Quang Thành
|
25,90
|
27.841
|
|
77
|
Nam Sách
|
Trụ sở của Huyện
ủy, HĐND, UBND huyện Nam Sách hiện tại
|
19,75
|
36.758
|
|
78
|
Thái Tân
|
Trụ sở của Đảng
ủy, HĐND, UBND Thái Tân hiện tại
|
20,73
|
20.334
|
|
79
|
Hợp Tiến
|
Trụ sở của Đảng
ủy, HĐND, UBND Hợp Tiến hiện tại
|
17,50
|
20.740
|
|
80
|
Trần Phú
|
Trụ sở Đảng ủy,
HĐND, UBND Trần Phú hiện tại
|
24,99
|
35.937
|
|
81
|
An Phú
|
Trụ sở Đảng ủy,
HĐND, UBND An Phú hiện tại
|
27,25
|
35.121
|
|
82
|
Thanh Hà
|
Trụ sở của Huyện
ủy, HĐND, UBND huyện Thanh Hà
|
25,90
|
36.173
|
|
83
|
Hà Tây
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Thanh Hải
|
24,41
|
34.187
|
|
84
|
Hà Bắc
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Cẩm Việt
|
26,29
|
36.429
|
|
85
|
Hà Nam
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Liên Mạc
|
27,78
|
27.800
|
|
86
|
Hà Đông
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Thanh Quang
|
33,15
|
33.419
|
|
87
|
Mao Điền
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Tân Trường
|
24,37
|
43.333
|
|
88
|
Cẩm Giang
|
Trụ sở của Đảng
ủy, HĐND, UBND thị trấn Cẩm Giang
|
26,64
|
64.523
|
|
89
|
Cẩm Giàng
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Ngọc Liên
|
23,43
|
34.025
|
|
90
|
Tuệ Tĩnh
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Cẩm Vũ
|
17,78
|
27.202
|
|
91
|
Kẻ Sặt
|
Trụ sở cũ của
Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Bình Giang
|
24,67
|
39.554
|
|
92
|
Bình Giang
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Tân Việt
|
26,01
|
32.925
|
|
93
|
Đường An
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Tân Hồng
|
25,53
|
34.341
|
|
94
|
Thượng Hồng
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Thái Hòa
|
24,01
|
24.584
|
|
95
|
Tứ Kỳ
|
Trụ sở của Huyện
ủy, HĐND, UBND huyện Tứ Kỳ
|
30,86
|
37.792
|
|
96
|
Tân Kỳ
|
Trụ sở của Đảng
ủy, HĐND, UBND Tân Kỳ hiện tại
|
27,76
|
38.172
|
|
97
|
Đại Sơn
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Hưng Đạo
|
22,99
|
30.161
|
|
98
|
Chí Minh
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Văn Tố
|
33,58
|
32.636
|
|
99
|
Lạc Phượng
|
Trụ sở của Đảng
ủy, HĐND, UBND Lạc Phượng hiện tại
|
24,71
|
28.613
|
|
100
|
Nguyên Giáp
|
Trụ sở của Đảng
ủy, HĐND, UBND Nguyên Giáp hiện tại
|
27,21
|
28.127
|
|
101
|
Gia Lộc
|
Trụ sở Huyện ủy,
HĐND, UBND huyện Gia Lộc hiện tại
|
21,78
|
46.735
|
|
102
|
Yết Kiêu
|
Trụ sở của Đảng
ủy, HĐND, UBND Yết Kiêu hiện tại
|
21,53
|
33.499
|
|
103
|
Gia Phúc
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Hồng Hưng
|
31,79
|
40.682
|
|
104
|
Trường Tân
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Nhật Quang
|
24,56
|
31.736
|
|
105
|
Ninh Giang
|
Trụ sở của HĐND,
UBND huyện Ninh Giang hiện tại
|
27,41
|
39.535
|
|
106
|
Vĩnh Lại
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Nghĩa An
|
26,15
|
38.963
|
|
107
|
Khúc Thừa Dụ
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Hồng Phong
|
28,79
|
33.784
|
|
108
|
Tân An
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Đức Phúc
|
24,90
|
27.563
|
|
109
|
Hồng Châu
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Văn Hội
|
29,59
|
32.742
|
|
110
|
Thanh Miện
|
Trụ sở của Huyện
ủy, HĐND, UBND huyện Thanh Miện hiện tại
|
23,99
|
33.230
|
|
111
|
Bắc Thanh Miện
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Hồng Quang
|
25,27
|
27.227
|
|
112
|
Hải Hưng
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Tân Trào
|
24,84
|
27.314
|
|
113
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Thanh Tùng
|
21,78
|
33.838
|
|
114
|
Nam Thanh Miện
|
Trụ sở cũ của Đảng
ủy, HĐND, UBND Chi Lăng Nam
|
23,99
|
33.230
|